tả biên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cầu thủ tấn công đứng ở hành lang cánh trái của đội bóng: "Tả biên" là một vị trí trong bóng đá, chỉ cầu thủ chuyên hoạt động ở phần sân bên trái (từ góc nhìn của đội nhà), có nhiệm vụ chính là tấn công, dốc bóng, tạt bóng hoặc ghi bàn từ cánh trái.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy là một tả biên xuất sắc với tốc độ và kỹ thuật cá nhân.
- Huấn luyện viên quyết định thay đổi tả biên ở phút thứ 70.
- Cú tạt bóng chính xác của tả biên số 7 đã giúp tiền đạo ghi bàn.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đá ở vị trí tả biên": thi đấu với vai trò là cầu thủ cánh trái.
- Trong đội hình mới, cầu thủ trẻ sẽ được cho đá ở vị trí tả biên.
"Tốc độ của một tả biên": đặc trưng về mặt tốc độ thường thấy ở các cầu thủ chạy cánh.
- Anh ấy sở hữu tốc độ của một tả biên đẳng cấp.
Biến thể và từ gần giống
Hữu biên (danh từ): cầu thủ tấn công đứng ở hành lang cánh phải của đội bóng.
- Sự phối hợp giữa tả biên và hữu biên tạo ra nhiều cơ hội nguy hiểm.
Tiền vệ cánh trái (danh từ): có thể dùng để chỉ vị trí tương tự "tả biên", nhưng thường nhấn mạnh hơn vào vai trò ở khu vực giữa sân.
- Tiền đạo cánh trái (danh từ): có thể dùng để chỉ vị trí tương tự "tả biên", nhưng thường nhấn mạnh hơn vào vị trí gần khung thành đối phương.
Từ đồng nghĩa
- Cầu thủ chạy cánh trái: cách gọi mô tả chung cho vị trí này.
- Winger trái (từ mượn tiếng Anh): "winger" có nghĩa là cầu thủ chạy cánh.
Các cụm từ liên quan
Lên công về thủ: cụm từ mô tả nhiệm vụ của một tả biên/hữu biên hiện đại, không chỉ tấn công mà còn tham gia phòng ngự.
- Tả biên số 11 của đội ta có khả năng lên công về thủ rất tốt.
Xâm nhập vòng cấm: hành động di chuyển từ cánh vào trung lộ hoặc khu vực cấm địa để dứt điểm.
- Tả biên có lối chơi thích xâm nhập vòng cấm để ghi bàn.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến đặc thù nào riêng cho từ "tả biên")
- Cầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.